| sẵn có: | |
|---|---|
1, 2-dimethylimidazole, CAS số 1739-84-0 là nguyên liệu thô hình trụ rắn. Nó có tính kiềm yếu và ổn định ở nhiệt độ và áp suất phòng, nhưng nên tránh tiếp xúc với các chất oxy hóa mạnh và axit mạnh.
Ứng dụng
Lĩnh vực y tế:
1,2-Dimethylimidazole chủ yếu được sử dụng làm dược phẩm trung gian.
Chất đóng rắn nhựa Epoxy:
1,2-Dimethylimidazole được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng nhựa epoxy như liên kết, phủ, đúc, đóng gói, ngâm tẩm và vật liệu composite.
Chất xúc tác polyurethane:
1,2-Dimethylimidazole có thể được sử dụng trong các vật liệu polyurethane khác nhau, bao gồm bọt polyurethane cứng, bọt bán cứng, bọt dẻo và chất đàn hồi vi mô.
Tổng hợp hữu cơ:
1,2-Dimethylimidazole có thể được sử dụng làm chất trung gian trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ, chẳng hạn như điều chế chất xúc tác.
Pin hữu cơ:
Trong pin hữu cơ, 1,2-Dimethylimidazole có thể được sử dụng làm vật liệu phát quang trong điốt phát quang hữu cơ (OLED).
Điều kiện bảo quản
Giữ thùng chứa đóng chặt. Bảo quản ở nơi mát mẻ và tối.
Bảo quản dưới khí trơ.
Tính ổn định và khả năng phản ứng
Độ ổn định hóa học: Ổn định trong điều kiện thích hợp.
Khả năng xảy ra phản ứng nguy hiểm: Không có phản ứng đặc biệt nào được báo cáo.
Vật liệu không tương thích: Chất oxy hóa
Sản phẩm phân hủy nguy hiểm : Carbon monoxide, Carbon dioxide, Oxit nitơ (NOx)
| Số CAS | 1739-84-0 |
| Từ đồng nghĩa | 1,2-dimetyl-1h-imidazol 1H-Imidazole,1,2-dimetyl- Imidazol, 1,2-dimetyl- |
| Số EINECS | 217-101-2 |
| Công thức phân tử | C₅H₈N₂ |
| Trọng lượng phân tử (g/mol) | 96.13 |
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt |
| Độ tinh khiết (%) | ≥98,00%(GC) |
| Nước | .50,50%(KF) |
| Điểm đóng băng(°C) | 37 |
| Điểm sôi(°C) | 205 |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước, ethanol, axeton và các dung môi phân cực khác |