| sẵn có: | |
|---|---|
Ketoprofen là thuốc chống viêm không steroid (NSAID) được sử dụng rộng rãi vì đặc tính giảm đau, chống viêm và hạ sốt. Nó có sẵn ở nhiều dạng khác nhau, bao gồm viên nang giải phóng ngay, viên nang giải phóng kéo dài, viên nén và các công thức bôi tại chỗ như gel và miếng dán. Ketoprofen cũng được sử dụng làm vật liệu nghiên cứu để phát hiện thuốc và nghiên cứu y sinh.
Ứng dụng
1. Giảm đau
Ketoprofen có thể được sử dụng để giảm đau từ nhẹ đến trung bình, bao gồm đau răng, đau bụng kinh, đau nửa đầu, đau thần kinh, đau sau phẫu thuật và viêm xương khớp. Nó cũng được sử dụng để điều trị cơn đau do bệnh thấp khớp, rối loạn cơ xương và bệnh gút cấp tính.
2. Tác dụng chống viêm
Ketoprofen có tác dụng chống viêm bằng cách ức chế sản xuất prostaglandin. Nó thích hợp để điều trị sưng khớp và đau do viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm cột sống dính khớp và các tình trạng viêm khác.
3. Tác dụng hạ sốt
Ketoprofen có đặc tính hạ sốt và có thể được sử dụng để hạ sốt do nhiễm trùng hoặc viêm.
4. Ứng dụng chuyên đề
Ketoprofen cũng có sẵn ở dạng miếng dán để bôi tại chỗ, có thể giúp giảm các triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp và các tình trạng liên quan khác.
Các biện pháp phòng ngừa
Tránh xa nhiệt. Tránh xa các nguồn gây cháy. Nối đất tất cả các thiết bị có chứa
vật liệu. Đừng ăn. Đừng hít bụi. Mặc quần áo bảo hộ phù hợp. Trong trường hợp
không đủ thông gió, hãy đeo thiết bị hô hấp phù hợp. Nếu nuốt phải, hãy tìm tư vấn y tế
ngay lập tức và đưa ra thùng chứa hoặc nhãn. Tránh tiếp xúc với da và mắt. Tránh xa
từ những chất không tương thích như tác nhân oxy hóa.
Kho
Giữ thùng chứa đóng kín. Giữ thùng chứa ở nơi mát mẻ, thông gió tốt.
| Số CAS | 22071-15-4 |
| Từ đồng nghĩa | S)-ketoprofen,Dexketoprofen,2-(3-Benzoylphenyl)axit propanoic,2-(meta-benzoylphenyl) axit propionic,axit M-Benzoylhydrattropic,Alrheumum, Aneol, Capisten,Epatec,Orudis,Profenid, Dexal, Keduril,Ketofen,Ketosolan, Kevadon, Oruvail; Axit 3-Benzoyl-alpha-methylbenzenacetic; Axit propionic 2-(m-Bcnzoylphenyl); Axit 3-Benzoylhydrattropic; Axit benzenaxetic, 3-benzoyl-alpha-metyl; |
| Số EINECS | 244-759-8 |
| Công thức phân tử | C 16H 14O3 |
| Trọng lượng phân tử (g/mol) | 254.3 |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng |
| Xét nghiệm (%)y (HPLC) | 99,6 phút |
| Điểm nóng chảy(°C) | 94-97 |
| tia cực tím | Dung dịch có độ hấp thụ cực đại ở bước sóng 255 nm. Độ hấp thụ riêng ở mức hấp thụ tối đa là 615 đến 680. |
| IR | Phổ hấp thụ hồng ngoại của mẫu giống với ketoprofen CRS. |
| độ hòa tan | Thực tế không tan trong nước, dễ tan trong axeton, trong etanol (96%) và trong methylene chloride. |