| sẵn có: | |
|---|---|
2-Ethyl-4-Methylimidazole (EMI-24) là một hợp chất hóa học đa năng. Tính linh hoạt và đặc tính độc đáo của nó làm cho nó trở thành một hợp chất thiết yếu trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau, đặc biệt là trong xử lý epoxy, thu giữ CO2 và làm chất trung gian hóa học.
Tính cơ bản: pKa≈8.1 (mạnh hơn 1-methylimidazole)
Phản ứng đặc trưng:
Trải qua phản ứng mở vòng với nhóm epoxy (cơ chế đóng rắn)
Có khả năng hình thành các phức kim loại (ví dụ: phối hợp với Cu2⁺)
Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời (nhiệt độ phân hủy >300°C)
Ứng dụng
1. Chất đóng rắn nhựa Epoxy:
EMI-24 được sử dụng rộng rãi làm chất đóng rắn cho nhựa epoxy, giúp cải thiện khả năng chịu nhiệt và nâng cao tính chất vật lý cho các polyme mạng.
2. Tác nhân liên kết chéo:
2-Ethyl-4-Methylimidazole được sử dụng làm chất liên kết chéo trong quá trình tổng hợp các polyme mạng hiệu suất cao, đặc biệt là trong các hệ thống epoxy hai thành phần.
3. Chất hấp thụ Carbon Dioxide:
EMI-24 là chất hấp thụ CO2 chi phí thấp đầy hứa hẹn, có khả năng thu giữ và giải phóng CO2 hiệu quả ở nhiệt độ tương đối thấp (<100°C), phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp.
4. Dược phẩm và hóa chất trung gian:
EMI-24 được sử dụng làm chất trung gian tổng hợp trong sản xuất dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, thuốc nhuộm, chất màu và các hóa chất hữu cơ khác.
5. Chất xúc tác:
Nó hoạt động như một chất xúc tác chọn lọc trong các phản ứng epoxy và urethane, đẩy nhanh quá trình đóng rắn trong chất kết dính và chất phủ.
Điều kiện bảo quản
Bảo quản kín ở nơi mát, khô và thông gió tốt. Tránh ánh sáng, nhiệt và tiếp xúc với nguồn nhiệt và ngọn lửa. Tránh xa axit mạnh và chất oxy hóa, và không tiếp xúc với không khí ẩm ướt.
| Số CAS | 931-36-2 |
| Từ đồng nghĩa | EMI-24 2E4MZ 4-Metyl-2-Ethylimidazole 2-Ethyl-5-metyl-1H-imidazole 2-Ethyl-4-metyl-1H-imidazole 1H-Imidazole, 2-etyl-4-metyl- |
| Số EINECS | 213-234-5 |
| Công thức phân tử | C₆H₁₀N₂ |
| Trọng lượng phân tử (g/mol) | 110.16 |
| Mật độ (g/cm3) | 0,98-1,02 |
| chỉ số khúc xạ | 1. 4995 |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng nhớt màu vàng nhạt |
| Độ tinh khiết (%) | 96 phút |
| Điểm sôi(°C) | 292-295 |
| độ hòa tan | Hòa tan trong rượu, axeton, DMF; Ít tan trong nước |