| sẵn có: | |
|---|---|
| Số CAS | 3034-50-2 |
| Từ đồng nghĩa | 4-Formylimidazole 1H-Imidazole-4-carbaldehyde 1H-imidazole-5-carbaldehyde 1-(1H-imidazol-5-yl)etanon 4(5)-Formylimidazole 4(5)-imidazolecarboxaldehyde 4-Aldehyt Imidazole 4(5)-Imidazole Aldehyt |
| Số EINECS | 221-227-3 |
| Công thức phân tử | C₄H₄N₂O |
| Trọng lượng phân tử (g/mol) | 96.09 |
| Mật độ (g/cm3) | 1.19 |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu vàng đến vàng nhạt |
| Độ tinh khiết (%) | 99 phút (HPLC) |
| Hàm lượng nước | 0,5%(KF) |
| Điểm nóng chảy(°C) | 172-176 |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước nóng, DMSO và metanol |
Imidazole-4-carboxaldehyde là một hợp chất hóa học đa năng có số CAS 3034-50-2. Sản phẩm này là một dẫn xuất quan trọng của imidazole, bao gồm nhóm formyl ở vị trí thứ 4 của vòng imidazole. Imidazole-4-carboxaldehyde là chất trung gian có giá trị trong nghiên cứu hóa học và dược phẩm do cấu trúc và nhóm chức năng độc đáo của nó, khiến nó phù hợp với nhiều ứng dụng.
Ứng dụng
1. Tổng hợp dược phẩm
Imidazole-4-carboxaldehyde được sử dụng làm tiền chất trong điều chế chất ức chế C17,20-lyase, có ý nghĩa quan trọng trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt phụ thuộc androgen. Nó cũng được sử dụng để tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học khác, bao gồm cả thuốc chống sốt rét.
2.Chế tạo cảm biến hóa học
Hợp chất này được sử dụng trong việc phát triển các cảm biến hóa học đo màu, rất cần thiết để phát hiện các loại hóa chất cụ thể.
3. Tổng hợp thuốc nhuộm
Nó tham gia vào quá trình tổng hợp thuốc nhuộm loại chất cho-π-chấp nhận (D-π-A) mới, có ứng dụng tiềm năng trong khoa học vật liệu và điện tử hữu cơ.
4. Phức hợp kim loại
Imidazole-4-carboxaldehyde được sử dụng để tổng hợp các phức niken(II) bất đối, chẳng hạn như Ni(II)H3L(ClO4)2, có ứng dụng trong xúc tác và khoa học vật liệu.
Đóng gói
25kg/phuy
Kho
Bảo quản trong điều kiện nitơ/argon ở 2–8°C để ổn định lâu dài.