| sẵn có: | |
|---|---|
N-Vinylpyrrolidone (NVP) là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C₆H₉NO. Nó là chất lỏng không màu đến màu vàng nhạt và được sử dụng rộng rãi trong hóa học polyme và các ứng dụng công nghiệp. NVP dễ dàng trải qua quá trình trùng hợp gốc tự do để tạo thành PVP hoặc copolyme với các monome khác (ví dụ: vinyl axetat, acrylat).
Ứng dụng
1.Ngành dược phẩm
NVP là một monome quan trọng để sản xuất Polyvinylpyrrolidone (PVP). PVP được sử dụng rộng rãi trong ngành dược phẩm như chất mang thuốc, chất ổn định và chất phân hủy.
2. Ngành mỹ phẩm và hóa chất hàng ngày
NVP và polyme của nó được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc, mỹ phẩm và chất tẩy rửa. Chúng có các chức năng như giữ ẩm, tạo màng và ổn định.
3. Công nghiệp sơn và mực in
NVP, như một chất pha loãng phản ứng có độ nhớt thấp, được sử dụng trong các lớp phủ, mực và chất kết dính có thể chữa được bằng tia cực tím. Nó có thể tăng tốc độ đóng rắn và độ bám dính.
4. Công nghiệp thực phẩm
NVP được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm để sản xuất phụ gia thực phẩm.
Kho
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, không thể tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.
Tính ổn định và khả năng phản ứng
Tính ổn định: không ổn định.
Các hợp chất bị cấm: chất oxy hóa mạnh, axit mạnh, bazơ mạnh.
Điều kiện tránh tiếp xúc: Không có ánh nắng trực tiếp.
Nguy cơ trùng hợp: Có thể bị trùng hợp.
Sản phẩm bị phân hủy: dễ đồng trùng hợp với các hợp chất ethylene khác.
| Số CAS | 88-12-0 |
| Từ đồng nghĩa | NVP N-Vinyl-2-pyrrolidone 1-Vinyl-2-pyrrolidinone Vinylpyrrolidone N-Vinylbutyrolactam 1-ethenyl-2-pyrrolidinon |
| Số EINECS | 201-800-4 |
| Công thức phân tử | CH 6KHÔNG9 |
| Trọng lượng phân tử (g/mol) | 111.14 |
| Mật độ tương đối (nước=l) | 1.04 |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt màu trắng hoặc hơi vàng |
| Nội dung (%) | 99,8 phút |
| Điểm nóng chảy (°C) | 13,6-13,8 |
| Điểm sôi (°C) | 90~92(dưới 1.3KPa) |
| Điểm chớp cháy (°C) | 95 |
| độ hòa tan | Có thể trộn với nước, ethanol, ether và các chất hữu cơ khác |