| sẵn có: | |
|---|---|
Axit DL-Malic là một axit hữu cơ là hỗn hợp chủng tộc của axit Malic, chứa lượng axit D-malic và axit L-malic bằng nhau. Axit DL-Malic đóng vai trò trong quá trình chuyển hóa năng lượng của cơ thể và có thể giúp giảm bớt sự khó chịu ở cơ, hỗ trợ sức khỏe răng miệng và thúc đẩy quá trình đào thải kim loại nặng ra khỏi cơ thể.
Ứng dụng
1. Công nghiệp thực phẩm
Là một chất axit hóa, axit DL-Malic được sử dụng để tăng vị chua trong thực phẩm và đồ uống, như kẹo, nước ngọt và nước ép trái cây.
Là chất bảo quản, axit DL-Malic kéo dài thời hạn sử dụng của các sản phẩm thực phẩm bằng cách điều chỉnh giá trị pH.
Axit malic được sử dụng làm chất ổn định nhũ hóa cho lòng đỏ trứng.
2.Ngành dược phẩm
Axit DL-Malic đã được sử dụng làm tá dược dược phẩm để ổn định hoạt chất hoặc làm chất đệm.
3.Mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân
Axit DL-Malic được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da để dưỡng ẩm, tẩy tế bào chết và điều chỉnh độ pH.
Axit DL-Malic có thể được sử dụng trong kem đánh răng và nước súc miệng để có tác dụng kháng khuẩn và làm sạch.
4. Ứng dụng công nghiệp
Được sử dụng trong làm sạch kim loại, chất tẩy rửa, hoàn thiện dệt may và xử lý nước.
Dùng làm nguyên liệu thô để tổng hợp nhựa phân hủy sinh học.
5.Nông nghiệp
Axit malic được sử dụng như một chất kích thích tăng trưởng cây trồng để thúc đẩy sự hấp thụ chất dinh dưỡng và chuyển hóa thực vật.
Kho
Bảo quản trong kho thoáng mát, mát mẻ.
Tránh xa lửa, nguồn nhiệt.
Nên bảo quản riêng biệt với các chất oxy hóa, chất khử, halogen, v.v., không trộn lẫn bảo quản.
Tính ổn định và khả năng phản ứng
Khả năng phản ứng: Tiếp xúc với các vật liệu không tương thích có thể gây ra sự phân hủy hoặc các phản ứng hóa học khác.
Tính ổn định hóa học: Ổn định trong điều kiện sử dụng và bảo quản thích hợp.
Các điều kiện cần tránh: Phóng tĩnh điện, nóng, ẩm, v.v.
Vật liệu không tương thích: Oxit mạnh, axit mạnh, bazơ mạnh.
Các sản phẩm phân hủy nguy hiểm: Trong điều kiện bảo quản và sử dụng bình thường, không được tạo ra các sản phẩm phân hủy nguy hiểm.
| Số CAS | 6915-15-7 |
| Từ đồng nghĩa | Axit malic Axit DL-Hydroxysuccinic Axit 2-hydroxybutanedioic Axit DL-Hydroxybutanedioic |
| Số EINECS | 210-514-9 |
| Công thức phân tử | C₄H₆O₅ |
| Trọng lượng phân tử (g/mol) | 134.09 |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng |
| Xét nghiệm (%) | 99,0-100,5 |
| Phạm vi nóng chảy(oC) | 127-132 |
| Xoay cụ thể( ) |
-0,1~+0,1 |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước (558 g/L, 20oC), metanol, etanol và các dung môi phân cực khác |