| sẵn có: | |
|---|---|
| Số CAS | 350-03-8 |
| Từ đồng nghĩa | 1-(pyridin-3-yl)ethan-1-one Metyl 3-pyridyl xeton 1-(3-Pyridinyl)etanon β-Acetylpyridin |
| Số FEMA | 3424 |
| EINECS | 206-496-7 |
| Công thức phân tử | C₇H₇NO |
| Trọng lượng phân tử (g/mol) | 121.14 |
| Mật độ (g/cm3) | 1.102 (20°C) |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt không màu đến màu vàng |
| Chỉ số khúc xạ (nD²⁰) | 1.532 |
| Điểm nóng chảy(°C) | 14-11 |
| Điểm sôi(°C) | 220-230 |
| Điểm chớp cháy(°C) | > 150 |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước (nước nóng), rượu, ete và axit loãng |
Dược phẩm trung gian: Nó là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp các loại thuốc như Risedronate Natri (một bisphosphonate dùng để điều trị loãng xương) và cũng được sử dụng trong quá trình tổng hợp các hợp chất hoạt tính sinh học khác .
Tiêu chuẩn tham chiếu tạp chất: Nó được sử dụng làm tiêu chuẩn tham chiếu cho tạp chất trong dược phẩm (ví dụ: Imatinib EP tạp chất H) trong quá trình kiểm soát chất lượng (QC) và phát triển phương pháp phân tích .
Hương vị và Hương thơm: Do đặc tính mùi thơm của nó, nó được sử dụng làm chất tạo hương vị (FEMA 3424) trong các sản phẩm thực phẩm như bánh nướng, sữa đông lạnh và đồ uống để tạo hương vị của bỏng ngô, quả hạch hoặc thuốc lá. Nó cũng được sử dụng trong nước hoa để tạo ra hiệu ứng giống như thuốc lá hoặc hoa. .
Tổng hợp hữu cơ: Nó đóng vai trò như một khối xây dựng trong hóa học hữu cơ để điều chế các hóa chất khác, bao gồm cả terpyridin.
Kho
Nên bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh các chất oxy hóa mạnh.