| sẵn có: | |
|---|---|
| Số CAS | 656-53-1 |
| Từ đồng nghĩa | 1-(2,4-Dimetyl-1,3-thiazol-5-yl)etanon 5-Acetyl-2,4-dimethylthiazole 1-(2,4-Dimetylthiazol-5-yl)etanon 2,4-Dimethyl-5-thiazoyl metyl xeton |
| FEMA | 3267 |
| Công thức phân tử | C 7H 9NOS |
| Trọng lượng phân tử(g/mol) | 155.22 |
| Mật độ riêng(25oC) | 1.150 |
| Chỉ số khúc xạ(20oC) | 1.543 |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu đến màu vàng nhạt hoặc chất lỏng màu hổ phách nhạt |
| Mùi | Rang, hạt dẻ, thịt, đậu |
| Nội dung (%) | ≥99% |
| Điểm sôi(°C) | 228-230 |
| độ hòa tan | Không hòa tan trong nước; hòa tan trong chất béo, dầu và hầu hết các dung môi hữu cơ |
Ứng dụng
Ngành Hương vị & Nước hoa: Nó được sử dụng để tạo ra hương vị độc đáo trong các sản phẩm thực phẩm và nước hoa, nâng cao trải nghiệm giác quan. Nó đặc biệt được sử dụng để sản xuất hương vị cà phê và hạt phỉ cho các món nướng, sô cô la và cà phê . Mức sử dụng thông thường là khoảng 6–10 ppm trong thực phẩm thành phẩm.
Nghiên cứu dược phẩm: Nó đóng vai trò là nền tảng trong việc tổng hợp các hợp chất dược phẩm khác nhau, có khả năng dẫn đến những khám phá thuốc mới.
Ứng dụng nông nghiệp: Hợp chất này có thể được khám phá về tiềm năng sử dụng trong việc phát triển các tác nhân hoạt tính sinh học để kiểm soát sâu bệnh, thúc đẩy các hoạt động nông nghiệp bền vững.
Khoa học Vật liệu: Nó được nghiên cứu về các đặc tính của nó trong việc phát triển các vật liệu mới, đặc biệt là trong các lớp phủ và polyme đòi hỏi khả năng kháng hóa chất cụ thể.
Hóa phân tích: 5-Acetyl-2,4-dimethylthiazole được sử dụng làm chất chuẩn trong các phương pháp phân tích, hỗ trợ phát hiện và định lượng các hợp chất tương tự trong nhiều mẫu khác nhau.
Điều kiện bảo quản : Bảo quản ở nơi kín, mát và khô, tốt nhất là trong môi trường trơ. Nhiệt độ bảo quản khuyến nghị là dưới 10°C.
Tính ổn định: Hợp chất ổn định trong điều kiện bình thường và không bị phân hủy.