| Ngoại | |
|---|---|
Công nghiệp thực phẩm :
Chất axit : Tăng vị chua trong đồ uống, kẹo và mứt 38.
Chất bảo quản : Chelate kim loại để ngăn chặn quá trình oxy hóa 68.
Dược phẩm :
Chất đệm : Dùng trong viên sủi và xi-rô 56.
Thuốc chống đông máu : Liên kết canxi trong ống lấy máu 57.
Sử dụng công nghiệp & phòng thí nghiệm :
Chất tẩy cặn : Loại bỏ oxit kim loại trong dung dịch tẩy rửa 38.
Thuốc thử phân tích : Phát hiện các kim loại như nhôm, đồng và thủy ngân
Loại nguy hiểm : Gây kích ứng (Xi) – Gây kích ứng mắt (GHS07) 17.
Biện pháp phòng ngừa an toàn :
Đeo găng tay và bảo vệ mắt; tránh hít phải bụi 27.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát để tránh bị đóng bánh 15.
Tình trạng quy định :
FDA GRAS dùng trong thực phẩm 38.
Việc sử dụng mỹ phẩm bị hạn chế ở độ pH ≥3,5 (trừ các sản phẩm rửa sạch)
| Số CAS | 5949-29-1 |
| Từ đồng nghĩa | Axit 2-Hydroxypropane-1,2,3-tricarboxylic Axit hydroxytricarballylic |
| Công thức phân tử | C₆H₈O₇ * H₂O |
| Khối lượng mol (g/mol) | 210.14 |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng hoặc hạt |
| Xét nghiệm(%) | 99,5 ~ 100,5 |
| Mật độ tương đối (20oC) | 1.54 |
| Điểm nóng chảy(°C) | 135~152 |
| Điểm chớp cháy(°C) | 173.9 |
| độ hòa tan |
|